Truyền thống

Tin tức hàng ngày

Kế hoạch công tác

Tài nguyên

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT WEBSITE

Bluesky

Trang nhất » Tin Tức » Hồ sơ kiểm định chất lượng giáo dục

Cơ sở dữ liệu mới

Thứ bảy - 13/04/2013 16:38
 Thông tin chi tiết click vào đường Link:/uploads/news/2013_04/co-so-du-lieu-moi_3.doc

UBND HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

TRƯỜNG THCS TRÀNG SƠN

     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
                 Tràng sơn, ngày 06 tháng 9  năm 2012.
CƠ SỞ DỮ LIỆU  ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRÀNG SƠN
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trường THCS Tràng Sơn.
Tiếng Anh : Không
Tên trước đây (nếu có): Trường cấp II Tràng Sơn, Trường PTCS Tràng Sơn.
Cơ quan chủ quản: UBND Huyện Đô Lương
Chi tiết: Click vào đường dẫn sau: /uploads/news/2013_04/thongtintruong.doc
1. Trường phụ: không
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh năm học 2011 – 2012

Loại  học sinh Tổng số Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh 660 167 147 169 177
- Học sinh nữ: 343 80 83 82 98
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 1 1 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 1 1 0 0 0
Số học sinh tuyển mới vào lớp 6 167 167 0 0 0
- Học sinh nữ: 80 80 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh lưu ban năm học trước: 1 0 0 1 0
- Học sinh nữ: 0 0 0 0 0
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh chuyển đến trong hè: 9 1 0 1 7
Số học sinh chuyển đi trong hè: 6 4 1 0 1
Số học sinh bỏ học trong hè: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ: 0 0 0 0 1
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Nguyên nhân bỏ học          
- Hoàn cảnh khó khăn: 0 0 0 0 0
- Học lực yếu, kém: 0 0 0 0 0
- Xa trường, đi lại khó khăn: 0 0 0 0 0
- Thiên tai, dịch bệnh: 0 0 0 0 0
- Nguyên nhân khác: 0 0 0 0 0
Số học sinh là Đội viên: 660 167 147 169 177
Số học sinh là Đoàn viên: 0 0 0 0 0
Số học sinh bán trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số học sinh nội  trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số học sinh khuyết tật hoà nhập: 5 2 1   2
Số học sinh thuộc diện chính sách (*) 59 14 11 12 22
- Con liệt sĩ: 0 0 0 0 0
- Con thương binh, bệnh binh: 9 2 0 1 6
- Hộ nghèo: 50 12 11 11 16
- Vùng đặc biệt khó khăn: 0 0 0 0 0
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 22 9 5 3 5
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: 0 0 0 0 0
- Diện chính sách khác: 1 0 0 1 0
Số học sinh học tin học: 660 167 147 169 177
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0
Số học sinh học ngoại ngữ: 660 167 147 169 177
- Tiếng Anh: 660 167 147 169 177
- Tiếng Pháp: 0 0 0 0 0
- Tiếng Trung: 0 0 0 0 0
- Tiếng Nga: 0 0 0 0 0
- Ngoại ngữ khác: 0 0 0 0 0
Số học sinh theo học lớp đặc biệt 0 0 0 0 0
- Số học sinh lớp ghép: 0 0 0 0 0
- Số học sinh lớp bán trú: 0 0 0 0 0
- Số học sinh bán trú dân nuôi: 0 0 0 0 0
Số buổi của lớp học /tuần          
- Số lớp học 5 buổi / tuần: 0 0 0 0 0
- Số lớp học 6 buổi đến 9 / tuần: 18 5 4 5 4
- Số lớp học 2 buổi / ngày: 0 0 0 0 0
Các thông tin khác (nếu có)... 0 0 0 0 0

(*) Con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; học sinh nhiễm chất độc da cam, hộ nghèo,...

 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2007-2008
 
Năm học
2008-2009
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Sĩ số bình quân học sinh trên lớp
 
 
620/16
= 41
 
580/16
= 38,4
 
707/18
= 37,1
 
662/17
= 40
 
660/18
= 36,6
 
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên
 
 
620/32
= 19,3
 
580/32
= 18,1
 
707/40
= 17,7
 
662/41
= 16,2
 
660/46
= 14,4
 
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ học
 
 
0
 
0
 
0
 
 
0
 
0
 
Tỷ lệ HS có kết quả học tập trung bình và dưới TB.
 
 
 
325/620
= 52,4 %
 
 
331/580
= 56,9 %
 
 
344/707
= 48,5%
 
 
318/662
=48%
 
 
41.3%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập dưới trung bình.
 
 
58/620
= 9,3 %
 
55/580
= 8,9 %
 
48/707
= 6,6 %
 
29/662
=4.3%
 
30/660
=4.5%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập trung bình
 
 
267/620
= 43,1 %
 
276/580
=  48%
 
296/707
= 41,9 %
 
289/662
=43.7%
 
243/660
=36.8%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập khá
 
 
261/620
= 42 %
 
219/580
= 38 %
 
327/707
= 46,3 %
 
316/662
=47.7%
 
346/660
=52.3%
 
Tỷ lệ học sinh có kết quả học tập giỏi và xuất sắc
 
 
35/620
= 5,6 %
 
30/580
= 5,2 %
 
37 / 707
= ..5,2.. %
 
28/662
=4.2%
 
42/660
=6.4%
 
Số lượng học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi
 
 
-Tỉnh  : 04
- Huyện: 36
 
-Tỉnh : 2
- Huyện: 54
 
-Tỉnh :03
- Huyện : 65
 
-Tỉnh  : 2
- Huyện: 74
 
-Tỉnh :09
- Huyện : 54
 
Các thông tin khác (nếu có )
 
         
 

3. Thông tin về nhân sự

Nhân sự Tổng
 số
Trong đó
nữ
 
Chia theo chế độ lao động
 
 
Trong tổng số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng Dân tộc thiểu số Nữ DT thiểu số
Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
Tổng số CB,GV, nhân viên 52 41 48 37 4 4 0 0 0 0
Số đảng viên 22 14 22 14 0 0 0 0 0 0
- Đảng viên là giáo viên: 20 14 20 14 0 0 0 0 0 0
 - Đảng viên là CB quản lý: 2 0 2 0 0 0 0 0 0 0
- Đảng viên là nhân viên: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Số GV theo chuẩn đào tạo 46 37 43 34 3 3 0 0 0 0
- Trên chuẩn: 41 34 39 32 2 2 0 0 0 0
- Đạt chuẩn: 4 3 3 2 1 1 0 0 0 0
- Chưa đạt chuẩn: 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0
Số GV dạy theo môn học 46 37 43 34 3 3 0 0 0 0
- Thể dục: 4 1 4 1 0 0 0 0 0 0
- Âm nhạc: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Mỹ thuật: 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0
- Tin học: 2 2 0 0 2 2 0 0 0 0
- Tiếng dân tộc thiểu số: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Anh: 5 5 5 5 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Pháp: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Nga: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Tiếng Trung: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Ngoại ngữ khác: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Ngữ văn: 11 11 11 11 0 0 0 0 0 0
- Lịch sử: 2 2 1 1 1 1 0 0 0 0
- Địa lý: 4 3 4 3 0 0 0 0 0 0
- Toán học: 11 8 11 8 0 0 0 0 0 0
- Vật lý: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Hoá học: 2 1 2 1 0 0 0 0 0 0
- Sinh học: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Giáo dục công dân: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Công nghệ: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
- Môn học khác:… 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Số GV chuyên trách đội: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Số GV chuyên trách đoàn: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Cán bộ quản lý: 2 0 2 0 0 0 0 0 0 0
- Hiệu trưởng: 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0
- Phó Hiệu trưởng: 1 0 1 0 0 0 0 0 0 0
Nhân viên 4 4 3 3 1 1 0 0 0 0
- Văn phòng (văn thư, kế toán, thủ quỹ, y tế): 2 2 2 2 0 0 0 0 0 0
- Thư viện: 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0
- Thiết bị dạy học: 1 1 0 0 1 1 0 0 0 0
- Bảo vệ: 1 0 0 0 1 0 0 0 0 0
- Nhân viên khác: 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
c thông tin khác (nếu có) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tuổi trung nh của giáo viên hữu: 35

 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2007-2008
 
Năm học
2008-2009
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Số giáo viên chưa đạt chuẩn đào tạo
 
 
2
 
1
 
1
 
1
 
1
 
Số giáo viên  đạt chuẩn đào tạo
 
 
30
 
31
 
41
 
6
 
4
 
Số giáo viên  trên chuẩn đào tạo
 
 
23
 
25
 
29
 
34
 
41
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp huyện, quận, thị xã, thành phố
 
 
 
14
 
 
14
 
 
9
 
 
11
 
 
13
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
 
 
 
1
 
 
1
 
 
2
 
 
2
 
 
2
 
Số giáo viên đạt giáo viên giỏi cấp quốc gia
 
 
0
 
0
 
0
 
0
 
0
 
Số lượng bài báo của giáo viên đăng trong các tạp chí trong và ngoài nước
 
 
 
0
 
 
1
 
 
1
 
 
2
 
 
2
 
Số lượng sáng kiến, kinh nghiệm của cán bộ, giáo viên được cấp có thẩm quyền nghiệm thu
 
 
- Bậc 2       : 19
- Bậc 3KK : 07
- Bậc 3       : 04
- Bậc 4       : 0
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK :10
- Bậc 3   : 01
- Bậc 4   : 0
 
- Bậc 2 : 3
- Bậc 3KK : 7
- Bậc 3 : 1
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK :9
- Bậc 3   : 01
- Bậc 4   : 0
 
- Bậc 2    : 18
- Bậc 3KK:8
- Bậc 3   : 2
- Bậc 4   : 0
 
Số lượng sách tham khảo mà cán bô, giáo viên viết được. các nhà xuất bản ấn hành
 
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
Số bằng phát minh, sáng chế được cấp (ghi rõ nơi cấp, thời gian cấp, người được cấp)
 
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
 
 
0
Các thông tin khác (nếu có) 0 0 0 0 0

4. Danh sách cán bộ quản lý

 
 
Các bộ phận
 
 
Họ và tên
Chức vụ, chức danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm  
Điện thoại, Email
 
Chủ tịch Hội đồng trường
 
 
Trần Văn Thư
 
ĐHSP Toán
 
Tranthu1958@gmail.com
0974166979
 
Hiệu trưởng
 
 
Trần Văn Thư
 
ĐHSP Toán
 
Tranthu1958@gmail.com
0974166979
 
Phó Hiệu trưởng
 
 
Đào Quang Nam
 
ĐHSP Hoá
 
0978453192
Các tổ chức  
Bí thư Chi bộ
 
 
Trần Văn Thư
 
ĐHSP Toán
 
Tranthu1958@gmail.com
 
 
Chủ tịch Công đoàn
 
 
Đào Quang Nam
 
ĐHSP Hoá
 
0978453192
 
Bí thư Chi đoàn
 
 
Phạm Trọng Hiệp
 
 
ĐHSP Toán
 
0982351161
 
Tổng phụ trách Đội
 
Nguyễn Công Tình
 
ĐHSP TD
 
0976250437
 Các tổ trưởng tổ chuyên môn  
Tổ Tự nhiên
 
Nguyễn Thị Thanh Hiếu
 
ĐHSP Toán
 
01683747149
 
Tổ Xã hội
 
Nguyễn Thị Lan Phương
 
ĐHSP Văn
 
0988972699
 
Tổ trưởng Tổ Văn phòng
 
 
Cao Thị Hồng
 
Trung học kế toán
 
01684176407
 

II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
 
1. Cơ sở vật chất, thư viện
Click theo đường Link: /uploads/news/2013_04/bang-co-so-vat-chat-thu-vien_7.doc

2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần đây
 
 
Các chỉ số
 
 
Năm học
2007-2008
 
Năm học
2008-2009
 
Năm học
2009-2010
 
Năm học
2010-2011
 
Năm học
2011-2012
 
Tổng kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước và học phí
 
1052318 000 1 230 163 000 1536 644 000 2 616 458 000 3 729 482 000
 
Tổng kinh phí huy động được từ các tổ chức XH, DN, cá nhân....
( xây dựng CSVC, học thêm, gưởi xe,...)
 
146 0540 600 199 710 000 248 339 000 485 432 400 591 880 000
 
Các thông tin khác (nếu có)...
 
0 0 0
 
   

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: tràng sơn, trường
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

 

TIN MỚI NHẤT

LIÊN KẾT TÀI LIỆU

Th kết nối
Mạng ioe
Mạng moet
Violym
Mang Edu
Sở GD&ĐT Nghệ An

VIDEO CLIP

Loading the player...

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 1

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 510

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 199920